突

Chữ Hán 突 – Kanji JLPT N2

Âm Hán Việt:
ĐỘT
Âm On:
トツ
Âm Kun:
つく

Từ vựng chứa chữ 突

  • 突然とつぜんĐỘT NHIÊN

    đột nhiên

  • 煙突えんとつYÊN ĐỘT

    ống khói

  • 突き当たりつきあたりĐỘT ĐƯƠNG

    ngõ cụt, cuối đường

  • 突っ込むつっこむĐỘT VÀO

    lao vào, đâm vào

Chữ Hán cùng bài