前
Chữ Hán 前 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- TIỀN
- Âm On:
- ゼン
- Âm Kun:
- まえ
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Đao 刀 (con dao) ở bên phải dưới, bộ Nhục 月 (thịt) ở trái dưới, và phần trên chỉ sự cắt tiến lên phía trước.
Từ vựng chứa chữ 前
- 午前ごぜん
Buổi sáng
午前 九時に 会社へ 行きます。
Tôi đến công ty lúc 9 giờ sáng.
- 前まえ
Phía trước, trước đây
銀行の 前で 友達を 待ちます。
Tôi đợi bạn ở phía trước ngân hàng.