間

Chữ Hán 間 – Kanji JLPT N1

Âm Hán Việt:
GIAN
Âm On:
カン、ケン
Âm Kun:
あいだ、ま

Từ vựng chứa chữ 間

  • 夜間やかんDẠ GIAN

    ban đêm

  • 瞬間しゅんかんTHUẤN GIAN

    khoảnh khắc, chốc lát

  • 人間にんげんNHÂN GIAN

    con người

  • 世間せけんTHẾ GIAN

    xã hội, thế gian

  • この間このあいだGIAN

    dạo gần đây

  • 間柄あいだがらGIAN BÍNH

    mối quan hệ

  • 束の間つかのまTHÚC GIAN

    chốc lát, một khoảnh khắc

  • 居間いまCƯ GIAN

    phòng khách

Chữ Hán cùng bài