端

Chữ Hán 端 – Kanji JLPT N1

Âm Hán Việt:
ĐOAN
Âm On:
タン
Âm Kun:
はし、はた、は

Từ vựng chứa chữ 端

  • 極端な例きょくたんなれいCỰC ĐOAN LỆ

    ví dụ cực đoan

  • 先端技術せんたんぎじゅつTIÊN ĐOAN KỸ THUẬT

    công nghệ tiên tiến/mũi nhọn

  • 道の端を歩くみちのはしをあるくĐẠO ĐOAN BỘ

    đi bộ ven đường

  • 言葉の端々にことばのはしばしにNGÔN DIỆP ĐOAN

    trong từng lời nói

  • 道端の草を摘むみちばたのくさをつむĐẠO ĐOAN THẢO TRÍCH

    nhổ cỏ ven đường

  • 井戸端会議いどばたかいぎTỈNH HỘ ĐOAN HỘI NGHỊ

    buôn chuyện (của các bà nội trợ)

  • 中途半端な行動ちゅうとはんぱなこうどうTRUNG ĐỒ BÁN ĐOAN HÀNH ĐỘNG

    hành động nửa vời

  • 端数を切り捨てるはすうをきりすてるĐOAN SỐ THIẾT XẢ

    làm tròn số lẻ (bỏ phần lẻ)

Chữ Hán cùng bài