箇

Chữ Hán 箇 – Kanji JLPT N1

Âm Hán Việt:
CÁ
Âm On:
か
Âm Kun:
–

Từ vựng chứa chữ 箇

  • 箇所: 特定の部分や場所かしょ: とくていのぶぶんやばしょCÁ SỞ ĐẶC ĐỊNH BỘ PHÂN TRƯỜNG SỞ

    chỗ/nơi: bộ phận hoặc vị trí cụ thể

  • 間違いが1箇所ある。まちがいがいっかしょある。GIAN VI NHẤT CÁ SỞ

    có 1 chỗ sai

  • 箇月: 月の数 / 家賃は1箇月3万円です。かげつ: つきのかず / やちんはいっかげつさんまんえんです。CÁ NGUYỆT NGUYỆT SỐ GIA NHẤN NHẤT CÁ NGUYỆT TAM VẠN VIÊN

    tháng: số tháng / tiền thuê nhà là 3 vạn yên mỗi tháng

Chữ Hán cùng bài