澄

Chữ Hán 澄 – Kanji JLPT N1

Âm Hán Việt:
TRỪNG
Âm On:
すむ
Âm Kun:
–

Từ vựng chứa chữ 澄

  • 川の水が澄むかわのみずがすむXUYÊN THỦY TRỪNG

    nước sông trong vắt

  • 澄んだ空すんだそらTRỪNG KHÔNG

    bầu trời trong xanh

Chữ Hán cùng bài