Giới thiệu chuyên đề
Bài mở đầu: Tổng hợp 20 điểm Ngữ pháp N4 then chốt
Danh sách 20 chuyên đề ngữ pháp quan trọng nhất trong kỳ thi JLPT N4, được đúc kết từ giáo trình Soumatome N4 giúp người học hệ thống hóa toàn bộ kiến thức.
Phần 1: Point 1 đến Point 10
12345678910
Cách dùng trợ từ: で, に, を, と, から, まで, までに
Cách dùng các trợ từ cốt lõi: で、に、を、と、から、まで、までに
Phân biệt & cách dùng は và が
Phân biệt cách dùng chủ đề は và chủ ngữ が trong câu
Câu phủ định, quá khứ & nối câu đơn
Cách dùng câu phủ định, quá khứ, quá khứ phủ định. Nối câu đơn thành câu ghép
Phân loại ĐT nhóm 1, 2, 3 & chia thể て, た
Phân loại động từ nhóm I, II, III và quy tắc chia động từ thể て、た
Biến đổi thể ĐT & mẫu câu (Vる, Vない)
Biến đổi dạng từ và các mẫu câu phổ biến (Vる、Vない)
Các cấu trúc với thể thông thường (普通形)
Tất cả các cấu trúc ngữ pháp liên quan đến thể thông thường
Cách dùng こ・そ・あ・ど trong hội thoại
Hệ thống đại từ chỉ thị trong hội thoại trực tiếp và độc thoại
Mẫu câu đề nghị, mời mọc & khuyên nhủ
Các mẫu câu: ましょう、ましょうか、ませんか、〜てください、〜たほうがいい...
Thể ý chí (Vよう) & cách dùng theo ngôi 1, 2, 3
Cách dùng thể ý chí và phân biệt sắc thái ở ngôi thứ 1, 2, 3
Hành động liên tục, khoảnh khắc & まで, までに
Phân biệt hành động liên tục và tức thời: Vている、Vてある、Vはじめる、まで、までに...
Phần 2: Point 11 đến Point 20
11121314151617181920
Cấu trúc chuyển động & biến đổi: ~てくる, ~ていく
Diễn tả xu hướng thay đổi theo thời gian hoặc hướng chuyển động
Tự/tha ĐT, する/なる & ~てある/~ている
Phân biệt cặp động từ: する và なる、〜てある và 〜ている (Bài 29 Minna)
V辞書形+ことができます & Thể khả năng
Diễn tả năng lực, điều kiện và sự cho phép (Bài 18, 27 Minna)
Trần thuật sự thật khách quan & dự đoán
Phân biệt câu trần thuật, dự đoán khách quan và ý chí chủ quan (yêu cầu, rủ rê, khuyên bảo)
Phân biệt các câu điều kiện: たら, ば, なら, と
Hệ thống 4 mẫu câu giả định và điều kiện (Bài 23, 25, 35 Minna)
Hành động cho nhận (あげる, もらう, くれる)
Các động từ cho nhận: あげます、もらいます、くれます、Vてあげます、Vてもらいます、Vてくれます
Thể sai khiến / bắt buộc (使役)
Mẫu câu bắt buộc, cho phép người khác làm gì
Thể bị động & thể bị động sai khiến
Mẫu câu bị làm phiền (A bị B làm gì) hoặc bị bắt buộc làm gì
Kính ngữ: Tôn kính, khiêm nhường & lịch sự
Hệ thống Kính trọng ngữ (尊敬語), Khiêm nhường ngữ (謙譲語) và Lịch sự ngữ (丁寧語)
Các phong cách câu: Lịch sự, thông thường, giản lược
Văn phong lịch sự, khiêm nhường, thông thường và dạng giản lược trong giao tiếp