1. ~に関して (Về / Liên quan đến...)
Danh từ (N1) + に関する N2
Ý nghĩa: Về / liên quan đến...
✓ に関して gần nghĩa với について, nhưng thường mang sắc thái trang trọng, văn viết hơn và nhấn mạnh mối liên quan đến một chủ đề/vấn đề.
✓ Thường gặp với các động từ như tìm hiểu, điều tra, giải thích, hỏi ý kiến, đưa ra thông tin... (調べる、説明する、質問する).
2. ~をめぐって (Xoay quanh...)
Danh từ (N1) + をめぐる N2
Ý nghĩa: Xoay quanh (một vấn đề gì đó)...
✓ Chủ thể thực hiện hành động thường là số nhiều.
✓ Vế sau là câu chứa động từ thể hiện ý nhiều người tranh luận, đấu tranh, đối lập về một điều gì đó.
3. ~にかけては (Riêng về mặt...)
Ý nghĩa: Riêng về mặt / xét về khoản...
✓ Dùng để nêu bật một phương diện mà người hoặc sự vật có mức độ đặc biệt, nổi trội so với những đối tượng khác.
✓ Thường dùng với năng lực, kỹ thuật, sở trường; cũng có thể dùng với đặc điểm tiêu cực khi muốn nhấn mạnh mức độ nổi bật.
✓ Vế sau thường có cách nói đánh giá mạnh như 一番、最高、誰にも負けない、右に出るものはない...
4. ~に対して (Đối với... / Trái ngược với...)
Danh từ (N1) + に対する N2
V / Aい (普通形) + のに対して
Tính từ Na だ / Danh từ N だ + な / である + のに対して
Mẫu câu này có 2 ý nghĩa hoàn toàn khác biệt tùy thuộc vào ngữ cảnh.
✓ Lấy ai đó hoặc sự vật nào đó làm đối tượng hướng đến. Có thái độ, hành vi, cảm xúc, tình cảm với đối tượng đó.
✓ Thể hiện sự đối lập, khác hẳn nhau giữa hai đối tượng được đưa ra so sánh.
5. ~にこたえて (Để đáp lại / Đáp ứng...)
Danh từ (N1) + にこたえる N2
Ý nghĩa: Đáp lại / đáp ứng...
✓ Dùng khi thực hiện một hành động phù hợp để đáp lại mong đợi, yêu cầu, nguyện vọng, sự ủng hộ hoặc tình cảm từ người khác.
✓ N thường là các từ như 期待、要求、要望、気持ち、アンコール...
✓ Vế sau nêu hành động được thực hiện nhằm đáp lại điều đó.