1. ~をはじめ(として) (Tiêu biểu là...)
Danh từ (N) + をはじめとする N
Tiêu biểu là... / Trước tiên phải kể đến là...
✓ Lấy ra một thứ đại diện, nổi bật nhất trong số nhiều thứ để làm ví dụ.
✓ Vế sau thường có từ thể hiện số nhiều (như いろいろ, 多く...), thể hiện một tập hợp có chứa N được đưa ra ở vế trước.
2. ~からして (Ngay từ... / Xét từ...)
Ý nghĩa: Ngay từ... / Xét từ...
✓ Có hai cách dùng chính: (1) nêu một điểm tiêu biểu rồi suy ra toàn thể cũng có đặc điểm tương tự; (2) lấy N làm căn cứ để phán đoán.
✓ N thường là một chi tiết dễ nhận thấy hoặc một điểm tiêu biểu để làm căn cứ đánh giá.
✓ Vế sau thường mang tính đánh giá hoặc phán đoán; có thể là tiêu cực hoặc tích cực tùy ngữ cảnh.
3. ~にわたって (Trải dài / Suốt...)
Danh từ (N) + にわたる N
Ý nghĩa: Trải rộng suốt / Trải dài khắp...
✓ Đi kèm với những từ thể hiện phạm vi rộng lớn (như địa điểm, thời gian, số lần, lĩnh vực...). Thể hiện quy mô trải rộng của sự việc.
4. ~を通じて / ~を通して (Suốt trong / Thông qua)
Mẫu câu này có 2 nét nghĩa chính, tùy vào Danh từ đứng trước.
Diễn tả một sự việc hoặc trạng thái tồn tại / diễn ra xuyên suốt toàn bộ một khoảng thời gian.
Diễn tả việc thực hiện điều gì đó thông qua một phương tiện, hoạt động, mối quan hệ hoặc người trung gian.
*Không dùng để chỉ công cụ hay phương tiện trực tiếp, cụ thể như đi bằng xe buýt, viết bằng bút...
5. ~限り(かぎり) (Hết mức có thể / Trong giới hạn)
Danh từ (N) の + かぎり
Ý nghĩa: Trong phạm vi / mức độ tối đa mà điều kiện cho phép; hết sức có thể.
✓ Dùng với những từ chỉ giới hạn về khả năng, sức lực, kiến thức, phạm vi....
✓ Các dạng thường gặp: 力の限り (hết sức), できる限り (trong khả năng có thể), 知っている限り (trong phạm vi mình biết).
✓ Khi đứng trước N có thể dùng dạng ~限りの N.
6. ~だけ (Hết mức có thể / Bao nhiêu tùy thích)
Aい / Aな + だけ
Ý nghĩa: Làm / đạt đến mức mong muốn hoặc mức tối đa có thể: “bao nhiêu tùy thích / hết mức có thể”.
✓ Thường gặp với できるだけ (càng... càng tốt / hết mức có thể), ~たいだけ (bao nhiêu mình muốn), 好きなだけ (bao nhiêu tùy thích).
✓ Có thể lặp lại cùng một động từ theo mẫu Vるだけ V để nhấn mạnh “làm hết mức có thể”.
✓ Khi đứng trước danh từ, ~だけの N có thể mang nghĩa “đủ mức / đủ để...”.